carol

Nghĩa

  • n. bài hát mừng
  • v. hát ca ngợi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. joyful religious song celebrating the birth of Christ
  • n. a joyful song (usually celebrating the birth of Christ)
  • v. sing carols

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
carolling
Quá khứ đơn
carolled
Ngôi thứ ba số ít
carols
Quá khứ phân từ
carolled

Câu ví dụ

  1. n. bài hát mừng

    Every December, children go from house to house singing a Christmas carol to spread holiday joy.

    Vào mỗi tháng Mười hai, trẻ em lại đến từng nhà hát một bài hát mừng Giáng sinh để lan tỏa niềm vui lễ hội.

  2. v. hát ca ngợi

    The church choir gathered in the town square to carol cheerful songs for the whole community.

    Dàn hợp xướng của nhà thờ đã tập hợp tại quảng trường thị trấn để hát ca ngợi những bài ca vui tươi cho toàn thể cộng đồng.