carol
Nghĩa
- n. bài hát mừng
- v. hát ca ngợi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. joyful religious song celebrating the birth of Christ
- n. a joyful song (usually celebrating the birth of Christ)
- v. sing carols
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- carolling
- Quá khứ đơn
- carolled
- Ngôi thứ ba số ít
- carols
- Quá khứ phân từ
- carolled
Câu ví dụ
n. bài hát mừng
Every December, children go from house to house singing a Christmas carol to spread holiday joy.
Vào mỗi tháng Mười hai, trẻ em lại đến từng nhà hát một bài hát mừng Giáng sinh để lan tỏa niềm vui lễ hội.
v. hát ca ngợi
The church choir gathered in the town square to carol cheerful songs for the whole community.
Dàn hợp xướng của nhà thờ đã tập hợp tại quảng trường thị trấn để hát ca ngợi những bài ca vui tươi cho toàn thể cộng đồng.