cannon
Nghĩa
- n. đại bác
- v. bắn đại bác
- v. va mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a large artillery gun that is usually on wheels
- n. heavy gun fired from a tank
- n. (Middle Ages) a cylindrical piece of armor plate to protect the arm
- n. heavy automatic gun fired from an airplane
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- cannoned
- Hiện tại phân từ
- cannoning
- Quá khứ phân từ
- cannoned
- Ngôi thứ ba số ít
- cannons
Câu ví dụ
n. đại bác
The old fortress still has a heavy steel cannon pointing out toward the sea.
Pháo đài cổ vẫn còn một khẩu đại bác bằng thép nặng hướng ra phía biển.
v. bắn đại bác
The soldiers were ordered to cannon the enemy's positions before advancing.
Các binh sĩ được lệnh bắn đại bác vào vị trí của đối phương trước khi tiến lên.
v. va mạnh
The careless cyclist lost control and cannoned into a parked car.
Người đi xe đạp bất cẩn bị mất lái và va mạnh vào một chiếc ô tô đang đỗ.