cannon

Nghĩa

  • n. đại bác
  • v. bắn đại bác
  • v. va mạnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a large artillery gun that is usually on wheels
  • n. heavy gun fired from a tank
  • n. (Middle Ages) a cylindrical piece of armor plate to protect the arm
  • n. heavy automatic gun fired from an airplane

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
cannoned
Hiện tại phân từ
cannoning
Quá khứ phân từ
cannoned
Ngôi thứ ba số ít
cannons

Câu ví dụ

  1. n. đại bác

    The old fortress still has a heavy steel cannon pointing out toward the sea.

    Pháo đài cổ vẫn còn một khẩu đại bác bằng thép nặng hướng ra phía biển.

  2. v. bắn đại bác

    The soldiers were ordered to cannon the enemy's positions before advancing.

    Các binh sĩ được lệnh bắn đại bác vào vị trí của đối phương trước khi tiến lên.

  3. v. va mạnh

    The careless cyclist lost control and cannoned into a parked car.

    Người đi xe đạp bất cẩn bị mất lái và va mạnh vào một chiếc ô tô đang đỗ.