consultation

Nghĩa

  • n. sự tư vấn
  • n. cuộc thảo luận
  • n. sự hội chẩn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a conference (usually with someone important)
  • n. a conference between two or more people to consider a particular question

Các dạng của từ

Số nhiều
consultations

Câu ví dụ

  1. n. sự tư vấn

    You can get free financial consultation from the bank's advisors.

    Bạn có thể nhận sự tư vấn tài chính miễn phí từ các cố vấn của ngân hàng.

  2. n. cuộc thảo luận

    The new policy was introduced after close consultation with local residents.

    Chính sách mới đã được đưa ra sau cuộc thảo luận kỹ lưỡng với người dân địa phương.

  3. n. sự hội chẩn

    The doctors decided to hold a medical consultation before performing the difficult surgery.

    Các bác sĩ đã quyết định tiến hành một sự hội chẩn y khoa trước khi thực hiện ca phẫu thuật khó.