bounce

Nghĩa

  • n. sự nảy, sự bật lên, sức nảy
  • v. nảy lên, tâng bóng, gửi trả lại thư

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of a substance that is able to rebound
  • n. rebounding from an impact (or series of impacts)
  • v. spring back; spring away from an impact
  • v. hit something so that it bounces

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
bounced
Hiện tại phân từ
bouncing
Quá khứ phân từ
bounced
Ngôi thứ ba số ít
bounces

Câu ví dụ

  1. n. sự nảy, sự bật lên, sức nảy

    This old tennis ball has lost its bounce, so we need to buy a new pack.

    Quả bóng quần vợt cũ này đã mất đi độ nảy, vì vậy chúng ta cần mua một hộp mới.

  2. v. nảy lên, tâng bóng, gửi trả lại thư

    The mail system will bounce your email if the attached file is too large.

    Hệ thống thư điện tử sẽ gửi trả lại email của bạn nếu tệp đính kèm quá lớn.