apply

Nghĩa

  • v. nộp đơn
  • v. áp dụng
  • v. bôi
  • v. thích hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be pertinent or relevant or applicable
  • v. ask (for something)
  • v. refer (a word or name) to a person or thing
  • v. apply oneself to

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
applied
Ngôi thứ ba số ít
applies
Hiện tại phân từ
applying
Quá khứ đơn
applied

Câu ví dụ

  1. v. nộp đơn

    She decided to apply for a scholarship to study abroad next year.

    Cô ấy đã quyết định nộp đơn xin học bổng để đi du học vào năm tới.

  2. v. áp dụng

    We need to apply new teaching methods to improve students' language skills.

    Chúng ta cần áp dụng các phương pháp giảng dạy mới để cải thiện kỹ năng ngoại ngữ của học sinh.

  3. v. bôi

    Apply the cream to your skin twice a day for the best results.

    Hãy bôi kem lên da hai lần một ngày để đạt hiệu quả tốt nhất.

  4. v. thích hợp

    The rules of this competition apply to all participants equally.

    Các quy định của cuộc thi này thích hợp và áp dụng bình đẳng cho tất cả người tham gia.