drug

Nghĩa

  • n. thuốc
  • n. ma túy
  • v. cho uống thuốc mê
  • v. đánh thuốc độc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a substance that is used as a medicine or narcotic
  • v. administer a drug to
  • v. use recreational drugs

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
drugged
Quá khứ đơn
drugged
Hiện tại phân từ
drugging
Ngôi thứ ba số ít
drugs

Câu ví dụ

  1. n. thuốc

    The doctor prescribed a new drug to help control her blood pressure.

    Bác sĩ đã kê một loại thuốc mới để giúp kiểm soát huyết áp của cô ấy.

  2. n. ma túy

    The government is taking strict measures to prevent the illegal trade of drugs.

    Chính phủ đang áp dụng các biện pháp nghiêm ngặt để ngăn chặn việc mua bán ma túy trái phép.

  3. v. cho uống thuốc mê

    The robber tried to drug the guard's drink so he could get inside the building.

    Tên trộm đã cố tình cho uống thuốc mê vào đồ uống của bảo vệ để có thể đột nhập vào tòa nhà.

  4. v. đánh thuốc độc

    The villain planned to drug the king's food to take over the kingdom.

    Kẻ phản diện đã lên kế hoạch đánh thuốc độc vào thức ăn của nhà vua để chiếm lấy kingdom.