attempt

Nghĩa

  • n. sự cố gắng, sự nỗ lực, sự thử
  • v. cố gắng, thử, mưu toan

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
attempting
Quá khứ phân từ
attempted
Quá khứ đơn
attempted
Ngôi thứ ba số ít
attempts

Câu ví dụ

  1. n. sự cố gắng, sự nỗ lực, sự thử

    She passed her driving test on her second attempt.

    Cô ấy đã thi đỗ bằng lái xe ở lần thử thứ hai.

  2. v. cố gắng, thử, mưu toan

    The mountain climbers decided to attempt the summit despite the bad weather.

    Các nhà leo núi đã quyết định cố gắng chinh phục đỉnh núi dù thời tiết xấu.