photo
Nghĩa
- n. bức ảnh
- v. chụp ảnh
- adj. thuộc nhiếp ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide; recorded by a camera on light-sensitive material
Các dạng của từ
- Số nhiều
- photos
Câu ví dụ
n. bức ảnh
She showed me a photo of her family taken during their vacation in Japan.
Cô ấy cho tôi xem một bức ảnh gia đình chụp trong kỳ nghỉ ở Nhật Bản.
v. chụp ảnh
The journalist will photo the protest for the front page of the newspaper.
Người nhà báo sẽ chụp ảnh cuộc biểu tình để đưa lên trang nhất của tờ báo.
adj. thuộc nhiếp ảnh
He bought some expensive photo equipment to start his new career.
Anh ấy đã mua một số thiết bị thuộc nhiếp ảnh đắt tiền để bắt đầu công việc mới.