shooting

Nghĩa

  • n. sự bắn súng
  • n. cuộc săn bắn
  • n. khu vực săn bắn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of firing a projectile
  • n. killing someone by gunfire

Các dạng của từ

Số nhiều
shootings

Câu ví dụ

  1. n. sự bắn súng

    Police officers receive regular training in target shooting.

    Các sĩ quan cảnh sát được huấn luyện thường xuyên về kỹ năng bắn súng vào bia.

  2. n. cuộc săn bắn

    Many tourists come to this region in autumn for the annual shooting.

    Nhiều du khách đến khu vực này vào mùa thu để tham gia cuộc săn bắn hằng năm.

  3. n. khu vực săn bắn

    This private estate is one of the most famous shootings in the country.

    Khu cơ ngơi tư nhân này là một trong những khu vực săn bắn nổi tiếng nhất cả nước.