catalogue
Nghĩa
- n. mục lục, danh mục
- v. lập mục lục
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make an itemized list or catalog of; classify
- v. make a catalogue, compile a catalogue
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- catalogued
- Hiện tại phân từ
- cataloguing
- Quá khứ đơn
- catalogued
- Ngôi thứ ba số ít
- catalogues
Câu ví dụ
n. mục lục, danh mục
You can look through our online catalogue to find the latest furniture designs.
Bạn có thể xem qua danh mục trực tuyến của chúng tôi để tìm các mẫu thiết kế nội thất mới nhất.
v. lập mục lục
The librarian spent the whole afternoon cataloguing the new collection of books.
Người thủ thư đã dành cả buổi chiều để lập mục lục cho bộ sưu tập sách mới.