ambition

Nghĩa

  • n. tham vọng
  • n. hoài bão

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cherished desire
  • n. a strong drive for success
  • v. have as one's ambition

Các dạng của từ

Số nhiều
ambitions

Câu ví dụ

  1. n. tham vọng

    His ruthless ambition to reach the top made him lose many close friends.

    Tham vọng bất chấp tất cả để leo lên vị trí cao nhất đã khiến anh ấy mất đi nhiều bạn bè thân thiết.

  2. n. hoài bão

    Her main ambition in life is to build a free school for children in rural areas.

    Hoài bão lớn nhất trong đời cô ấy là xây một ngôi trường miễn phí cho trẻ em ở vùng nông thôn.