ambition
Nghĩa
- n. tham vọng
- n. hoài bão
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a cherished desire
- n. a strong drive for success
- v. have as one's ambition
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ambitions
Câu ví dụ
n. tham vọng
His ruthless ambition to reach the top made him lose many close friends.
Tham vọng bất chấp tất cả để leo lên vị trí cao nhất đã khiến anh ấy mất đi nhiều bạn bè thân thiết.
n. hoài bão
Her main ambition in life is to build a free school for children in rural areas.
Hoài bão lớn nhất trong đời cô ấy là xây một ngôi trường miễn phí cho trẻ em ở vùng nông thôn.