anthem

Nghĩa

  • n. quốc ca
  • n. bài thánh ca
  • n. bài ca tôn vinh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a song of devotion or loyalty (as to a nation or school)

Các dạng của từ

Số nhiều
anthems

Câu ví dụ

  1. n. quốc ca

    The players sang their national anthem proudly before the championship match began.

    Các cầu thủ tự hào hát vang bài quốc ca trước khi trận đấu vô địch bắt đầu.

  2. n. bài thánh ca

    The church choir performed a beautiful anthem during the Sunday service.

    Dàn hợp xướng của nhà thờ đã thể hiện một bài thánh ca tuyệt đẹp trong buổi lễ Chủ Nhật.

  3. n. bài ca tôn vinh

    This catchy pop song has become an anthem for young people fighting for freedom.

    Bài hát pop bắt tai này đã trở thành một bài ca tôn vinh giới trẻ đang đấu tranh cho tự do.