administer
Nghĩa
- v. quản lý
- v. thi hành
- v. cung cấp
Định nghĩa tiếng Anh
- v. work in an administrative capacity; supervise or be in charge of
- v. perform (a church sacrament) ritually
- v. give or apply (medications)
- v. direct the taking of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- administered
- Hiện tại phân từ
- administering
- Ngôi thứ ba số ít
- administers
- Quá khứ đơn
- administered
Câu ví dụ
v. quản lý
She was hired to administer the company's new training program.
Cô ấy được thuê để quản lý chương trình đào tạo mới của công ty.
v. thi hành
The police are responsible for administering the law to keep the peace.
Cảnh sát có trách nhiệm thi hành pháp luật để giữ gìn trật tự.
v. cung cấp
The nurse will administer the medication to the patient every four hours.
Y tá sẽ cung cấp thuốc cho bệnh nhân mỗi bốn giờ một lần.