administer

Nghĩa

  • v. quản lý
  • v. thi hành
  • v. cung cấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. work in an administrative capacity; supervise or be in charge of
  • v. perform (a church sacrament) ritually
  • v. give or apply (medications)
  • v. direct the taking of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
administered
Hiện tại phân từ
administering
Ngôi thứ ba số ít
administers
Quá khứ đơn
administered

Câu ví dụ

  1. v. quản lý

    She was hired to administer the company's new training program.

    Cô ấy được thuê để quản lý chương trình đào tạo mới của công ty.

  2. v. thi hành

    The police are responsible for administering the law to keep the peace.

    Cảnh sát có trách nhiệm thi hành pháp luật để giữ gìn trật tự.

  3. v. cung cấp

    The nurse will administer the medication to the patient every four hours.

    Y tá sẽ cung cấp thuốc cho bệnh nhân mỗi bốn giờ một lần.