prosecute

Nghĩa

  • v. truy tố, khởi tố, tiếp tục, tiến hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. conduct a prosecution in a court of law
  • v. bring a criminal action against (in a trial)
  • v. carry out or participate in an activity; be involved in

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
prosecuted
Hiện tại phân từ
prosecuting
Quá khứ đơn
prosecuted
Ngôi thứ ba số ít
prosecutes

Câu ví dụ

  1. v. truy tố, khởi tố, tiếp tục, tiến hành

    The police had enough evidence to prosecute the suspect for fraud.

    Cảnh sát đã có đủ bằng chứng để truy tố nghi phạm về tội lừa đảo.