prosecute
Nghĩa
- v. truy tố, khởi tố, tiếp tục, tiến hành
Định nghĩa tiếng Anh
- v. conduct a prosecution in a court of law
- v. bring a criminal action against (in a trial)
- v. carry out or participate in an activity; be involved in
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- prosecuted
- Hiện tại phân từ
- prosecuting
- Quá khứ đơn
- prosecuted
- Ngôi thứ ba số ít
- prosecutes
Câu ví dụ
v. truy tố, khởi tố, tiếp tục, tiến hành
The police had enough evidence to prosecute the suspect for fraud.
Cảnh sát đã có đủ bằng chứng để truy tố nghi phạm về tội lừa đảo.