urgency

Nghĩa

  • n. sự khẩn cấp, sự cấp bách

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being urgent; an earnest and insistent necessity
  • n. pressing importance requiring speedy action
  • n. an urgent situation calling for prompt action

Các dạng của từ

Số nhiều
urgencies

Câu ví dụ

  1. n. sự khẩn cấp, sự cấp bách

    He spoke with a sense of urgency, asking everyone to leave the building immediately.

    Anh ấy nói với vẻ đầy sự khẩn cấp, yêu cầu mọi người rời khỏi tòa nhà ngay lập tức.