uneven

Nghĩa

  • adj. không bằng phẳng, không đều, không cân bằng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not even or uniform as e.g. in shape or texture
  • adj. variable and recurring at irregular intervals

Câu ví dụ

  1. adj. không bằng phẳng, không đều, không cân bằng

    Be careful when walking on this path because the ground is very uneven.

    Hãy cẩn thận khi đi trên lối đi này vì mặt đất rất không bằng phẳng.