accreditation
Nghĩa
- n. sự kiểm định chất lượng
- n. sự cấp phép
- n. sự bổ nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of granting credit or recognition (especially with respect to educational institution that maintains suitable standards)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- accreditations
Câu ví dụ
n. sự kiểm định chất lượng
The university received official accreditation after meeting all the strict educational standards.
Trường đại học đã nhận được sự kiểm định chất lượng chính thức sau khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn giáo dục nghiêm ngặt.
n. sự cấp phép
The medical clinic needs to complete its accreditation before it can open to the public.
Phòng khám y tế cần hoàn tất sự cấp phép trước khi có thể mở cửa đón bệnh nhân.
n. sự bổ nhiệm
The diplomat presented her letter of accreditation to the president upon arriving in the country.
Nhà ngoại giao đã trình thư bổ nhiệm lên tổng thống ngay khi bà vừa đến quốc gia này.