haunt

Nghĩa

  • n. nơi hay lui tới
  • v. ám ảnh, xuất hiện, hay lui tới

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a frequently visited place
  • v. follow stealthily or recur constantly and spontaneously to
  • v. haunt like a ghost; pursue

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
haunted
Ngôi thứ ba số ít
haunts
Quá khứ đơn
haunted
Hiện tại phân từ
haunting

Câu ví dụ

  1. n. nơi hay lui tới

    The quiet coffee shop near the university is a popular haunt for local students.

    Quán cà phê yên tĩnh gần trường đại học là nơi hay lui tới của sinh viên trong khu vực.

  2. v. ám ảnh, xuất hiện, hay lui tới

    Memories of the terrible car accident continued to haunt him for years.

    Ký ức về vụ tai nạn xe hơi kinh hoàng tiếp tục ám ảnh anh ấy trong nhiều năm.