haunt
Nghĩa
- n. nơi hay lui tới
- v. ám ảnh, xuất hiện, hay lui tới
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a frequently visited place
- v. follow stealthily or recur constantly and spontaneously to
- v. haunt like a ghost; pursue
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- haunted
- Ngôi thứ ba số ít
- haunts
- Quá khứ đơn
- haunted
- Hiện tại phân từ
- haunting
Câu ví dụ
n. nơi hay lui tới
The quiet coffee shop near the university is a popular haunt for local students.
Quán cà phê yên tĩnh gần trường đại học là nơi hay lui tới của sinh viên trong khu vực.
v. ám ảnh, xuất hiện, hay lui tới
Memories of the terrible car accident continued to haunt him for years.
Ký ức về vụ tai nạn xe hơi kinh hoàng tiếp tục ám ảnh anh ấy trong nhiều năm.