Quay lại Blog

“Có tiện không?”, “Vất vả rồi!” — Những câu khách sáo tiếng Trung này hoàn toàn không có từ tương đương trong tiếng Anh

"Có tin không?", "Vt vri!" – Nhng câu khách sáo này trong tiếng Trung hoàn toàn không có ttiếng Anh tương đương

Bn mun hn gp mt người bn, trong đầu hin lên câu "Ngày mai có tin không?", thế là dch thành Is it convenient for you tomorrow?. Vmt ngpháp thì có vkhông sai, nhưng người bn xli khng li mt chút. Vn đề nm ở đâu?

Trong tiếng Trung có mt lot các câu khách sáo ca ming cc khu ích: tin, phin bn quá, vt vri, clên. Chúng ta nói tnhỏ đến ln, tự động phn xlà tht ra. Nhưng khi chuyn sang tiếng Anh, nhiu khi hoàn toàn không có mt từ đơn tương đương. Bn càng mun đổi tng tmt theo kiu "tin = convenient, clên = add oil", bn càng dễ "vp ngã" (dch sai).

Bí quyết chnmmt câu: Đừng tìm ttương đương, hãy hc cách nói ccâu. Khi người bn xdin đạt cùng mt ý, cách nói ccâu ca htrông hoàn toàn khác so vi tiếng Trung. Trong bài viết này, chúng ta sẽ đối chiếu tng câu theo dng "✗ Tiếng Anh bi kiu Trung → ✓ Cách nói tnhiên", đây đều là nhng chiếc by mà người hc thường hay mc phi nht.

"Có tin không?": convenient Đừng dùng đi vi "người"

Đây là cái by câu khách sáo hàng đầu đối vi người hc.

  • Is it convenient for you tomorrow?
  • Does tomorrow work for you? (Ngày mai bn có tin không?) ✓
  • Are you free tomorrow? (Ngày mai bn có rnh không?) ✓

Ti sao sai? convenient quthc có nghĩa là "tin li", nhưng chngca nó thường là nhng thnhư "vt, thi gian, địa đim", rt ít khi được dùng trc tiếp để hi "người đó có tin hay không". Nhng gì người bn xthc snói là "thi gian này có work hay không" hoc "bn có free hay không".

Mo ghi nhbtúi: Khi mun hi ai đó có tin không, trước tiên hãy chuyn câu trong đầu thành "__ có được không?" hoc "Bn có rnh không?", tnhiên bn snghĩ ngay đến work for you và Are you free.

  • Let me know what time works for you. (Bn tin my githì nhn tôi mt tiếng nhé.) ✓
  • Would Friday afternoon work? (Chiu thSáu có tin không?) ✓

convenient phi đi kèm vi chngữ đúng thì mi tnhiên:

  • The new app makes ordering food really convenient. (Ứng dng mi này giúp vic đặt đồ ăn trnên rt tin li.) ✓

"Làm phin bn quá": Dch trc tiếp thành trouble nghe srt gượng

Khi cm ơn hoc nhvả, chúng ta thường nói "làm phin bn quá", "xin li vì đã làm phin", nhiu người dch thng thành trouble you, nghe rt klạ.

  • Sorry to trouble you.
  • Sorry to bother you. (Xin li vì đã làm phin bn.) ✓
  • Thanks for your help. (Làm phin bn quá, cm ơn nhé.) ✓

Bí quyết: Hãy xác định rõ bn mun din đạt sự "làm phin" hay "cm ơn". Mt câu "làm phin bn quá" thc chtn cha hai loi cm xúc, trong tiếng Anh cn phi tách riêng ra:

  • Trước khi ngt li người khác hoc mli nhvả → Dùng Sorry to bother you.
  • Sau khi người khác đã giúp xong và bn mun cm ơnDùng Thanks for your help. hoc I really appreciate it.

Mt scách nói tnhiên khác:

  • Sorry to bother you, but could you help me with this? (Xin li đã làm phin, nhưng bn có thgiúp tôi vic này được không?) ✓
  • Thanks so much for taking the time. (Cm ơn bn rt nhiu vì đã dành thi gian.) ✓

"Vt vri!": Trong tiếng Anh phi tùy trường hp để chn cách nói

"Vt vri" có llà câu khó dch nht. Trong tiếng Trung, nó cc kỳ đa năng: đồng nghip tan làm, bn bè bn rn xong vic, shipper giao đồ đến, đều có thnói câu này. Nhưng trong tiếng Anh, mt câu rt khó bao quát tt ccác ngcnh, bn phi tùy trường hp mà chn.

  • You are hard. / You worked hard. (Gượng go, không tnhiên) ✗
  • Thanks for all your hard work. (Cm ơn vì mi snlc vt vca bn.) ✓
  • Great job today! (Hôm nay vt vri, làm tt lm!) ✓
  • Take it easy, you deserve a break. (Vt vri, nghngơi mt chút đi.) ✓

Cách đánh giá: Ct lõi bn mun truyn ti là gì?

  • Mun "cm ơn sự đóng góp ca đối phương" → Thanks for your hard work.
  • Mun "công nhn sthhin ca đối phương" → Great job! / Well done!
  • Mun "bo đối phương đi nghngơi" → Get some rest. / Take it easy.

Khi chia câu "Vt vri" thành ba loi ý định này, bn skhông bao gibbi ri na.

"Clên!": add oil Thay bng mt cách nói tnhiên ca người bn xschun hơn

Add oil mc dù rt thú vị (từ đin tiếng Anh Oxford thm chí đã đưa cách nói kiu Hng Kông này vào từ đin năm 2018), nhưng trong tiếng Anh hàng ngày, người bn xrt ít khi dùng cách này để cvũ bn. Đim mu cht vn là nhìn vào ngcnh.

  • Add oil!
  • You got this! (Bn làm được mà!) ✓ —— Tiếp thêm ttin cho đối phương
  • Hang in there! (Cgng lên, sp qua ri!) ✓ —— Đồng hành cùng đối phương vượt qua khó khăn
  • Good luck! (Chúc may mn!) ✓ —— Li chúc trước khi bt đầu

Bí quyết: Hãy thi bn thân "Mình mun mang li sttin, sự đồng hành, hay li chúc phúc?"

  • Trước khi thi, trước khi lên sân khuYou got this! hoc Good luck!
  • Đối phương đang rt mt mi, gng gánh vt vả → Hang in there! hoc Keep going!
  • Mun cùng nhau nlcLet's do this! (Cùng clên nào!) ✓

"Tiếng Anh ca tôi kém lm": vegetable thc skhông được đâu

Câu cui cùng này là mt bn dch hài hước kinh đin, nhưng thc scó người đã nói ra như vy.

  • My English is very vegetable.
  • My English is a bit rusty. (Tiếng Anh ca tôi hơi bmai mt ri.) ✓
  • My English isn't very good. (Tiếng Anh ca tôi không tt lm.) ✓

rusty là mt tcc khu ích, nghĩa đen là "gsét", nghĩa bóng là "lâu không dùng, hơi bmai mt". Ging điu ca nó va khiêm tn li không ththp mình quá mc, rt phù hp vi skhách sáo ca câu "kém lm/non lm".

  • I haven't spoken English in years, so I'm a little rusty. (Đã nhiu năm tôi không nói tiếng Anh nên hơi bmai mt mt chút.) ✓
  • Sorry, my pronunciation might be off. (Xin li, phát âm ca tôi có thkhông chun lm.) ✓

Yên tâm đi, khi bn nói câu này ra, nhng gì đối phương nghe thy là sdũng cm sn sàng mli ca bn, mt chút mai mt skhông ai để ý đâu.

Mt nguyên tc ln cn btúi

Nhìn li năm câu này, bn sphát hin ra chúng có mt đim chung: Người hc dch sai hu hết là vì mun "đổi mt ttiếng bn xly mt ttiếng Anh". Đổi "tin" thành convenient, "làm phin" thành trouble, "clên" thành add oil, tt cả đều bktbước này.

Cách làm thc shiu qulà: Khi gp những câu khách sáo, trước tiên hãy làm rõ "ý định" ca ccâu trong đầu (mình mun cm ơn? mun chào hi trước khi làm phin? mun tiếp thêm ttin?), ri sau đó tìm ccâu trong tiếng Anh tươngng vi ý định đó. Nhng gì bn ghi nhlà "trong trường hp này, tiếng Anh snói như thế nào", điu này hu ích hơn nhiu so vi vic hc thuc lòng tng từ đơn lẻ.

Luyn tp như thế nào trên Loopy

Cm giác ngôn ngvề "cách nói ccâu" này không thchxem qua mt ln là nhớ được, mà phi gp đi gp li nhiu ln trong ngcnh thc tế mi trthành phn xạ. Loopy được thiết kế chính xác là vì điu đó:

  • Khóa hc phân cp từ A1 đến B1, đưa nhng cách nói tnhiên như Does tomorrow work for you?, You got this! vào các cuc hi thoi gn gũi vi cuc sng, giúp bn hp thmt cách tnhiên trong ngcnh mà không cn hc vt.
  • Ôn tp theo đường cong trí nhớ sẽ đẩy nhng câu đã hc li trước mt bn ngay vào khonh khc bn sp quên, giúp nhng câu như a bit rusty, Sorry to bother you thc slưu li trong tâm trí bn.
  • Nghe nói và nhi ging (shadowing) giúp bn tming nói ra ccâu, luyn tp theo ngữ điu ca người bn xứ, ln ti khi mun nói "vt vri", câu Thanks for your hard work stự động tuôn ra đầu môi.
  • Khi gp tnào chưa chc chn, bn có thddàng dùng Từ đin Loopy để tra cu phát âm và câu ví dụ, cách kết hp và sdng ca rusty, bother như thế nào, tra mt cái là hiu ngay.

Hãy dành ra ba phút để làm bài kim tra phân trình độ trước, xem bn phù hp bt đầu từ đâu nhé. Bn slàm được thôi!