Quay lại Blog

un-, in-, im-, dis-: 4 nhóm tiền tố phủ định, học trọn bộ từ trái nghĩa cùng một lúc (Sê-ri học từ vựng qua phân tích cấu tạo từ)

un-, in-, im-, dis-: Hiu rõ 4 nhóm "tin tphủ định" ngay lp tc

Mun nói "không hnh phúc", "không thể", "không đồng ý", bn không cn phi hc thuc lòng ba tvng hoàn toàn mi. Tiếng Anh có mt nhóm các "mnh ghép" nhgi là tiền tố phủ định, khi gn vào trước mt tbn đã biết, ý nghĩa ca nó strnên trái ngược. happy (hnh phúc) biến thành unhappy (không hnh phúc), possible (có thể) biến thành impossible (không thể).

Đây là bài viết thhai trong lot bài "Học từ vựng qua phân tích từ". Trong bài trước, chúng ta đã hc cách chia mt tthành ba phn: tin tố, gc tvà hu tố; bài viết này stp trung vào loi tin tcó sc mnh ln nht: tin tphủ định giúp đảo ngược ý nghĩa ca từ. Làm chủ được nó là mt trong nhng con đường tt nhanh nht để mrng vn tvng, bi vì khi bn nhn biết được mt từ, điu đó đồng nghĩa vi vic bn tự động biết thêm ttrái nghĩa ca nó hoàn toàn min phí.

Tin tphủ định dùng để làm gì?

Tin tphủ định là phn được thêm vào trước mt từ để biu thị ý nghĩa "không, ngược li, không có". Nó hu như không làm thay đổi tgc mà chỉ đảo ngược ý nghĩa ca từ đó.

  • Your answer is correct. (Đáp án ca bn là đúng.)
  • Your answer is incorrect. (Đáp án ca bn là sai.)

Bn thy chưa? Bn vn đã biết tcorrect, chcn thêm in- là có ngay tincorrect. Dưới đây chúng ta scùng làm quen vi bn nhóm tin tphbiến nht cùng mt lúc.

un-: Phbiến nht, ddùng nht

un- là tin tphủ định có tn sut xut hin cao nht và dsdng nht. Quy tc cc kỳ đơn gin: chcn thêm trc tiếp vào phía trước, cách viết hoàn toàn không thay đổi.

  • unhappy (không hnh phúc) ← happy
  • unfair (bt công) ← fair
  • unkind (không ttế) ← kind
  • unable (không thể...) ← able
  • unlock (mkhóa) ← lock

Lưu ý tunlock: khi un- được thêm vào trước mt động từ, nó biu thị "hành động ngược li", vì vy lock (khóa) biến thành unlock (mkhóa).

  • She felt unhappy after losing the game. (Cô ấy cm thy không vui sau khi thua trn.)
  • It is unfair to blame only one person. (Chỉ đổ li cho mt người là không công bng.)
  • Please unlock the door before you leave. (Vui lòng mkhóa ca trước khi bn ri đi.)

Hhàng nhà in-: Cùng mt tin tnhưng biết "biến hình"

in- cũng mang nghĩa là "không", nhưng nó li có mt chút "tính khí" đặc bit: để dphát âm, nó sthay đổi hình thc theo chcái đầu tiên đứng sau nó. Bình mi rượu cũ, ý nghĩa vn ginguyên, chcó cách viết là thay đổi. Ghi nhbng đối chiếu dưới đây là bn đã nm giữ được mt lượng ln tvng ri đấy.

in- (Dng nguyên bn phbiến nht)

  • incorrect (không chính xác) ← correct

  • invisible (vô hình / không nhìn thy được) ← visible

  • informal (không trang trng / thân mt) ← formal

  • independent (độc lp) ← dependent

  • Air is invisible, so you cannot see it. (Không khí là vô hình, vì vy bn không thnhìn thy nó.)

  • This is an informal party, so wear anything you like. (Đây là mt ba tic thân mt, vì vy bn có thmc bt cthgì mình thích.)

im- (Chỉ đi vi các tbt đầu bng b, m, p)

Khi gp ba âm phát ra tmôi là b, m, p, in- sbiến thành im- để phát âm trôi chy hơn.

  • impossible (không thể) ← possible

  • impolite (bt lch sự) ← polite

  • impatient (thiếu kiên nhn) ← patient

  • imbalance (smt cân bng) ← balance

  • It is impossible to finish all this work in one hour. (Hoàn thành tt ccông vic này trong mt gilà điu không thể.)

  • It is impolite to talk loudly in a library. (Nói chuyn ln tiếng trong thư vin là bt lch sự.)

il- (Đi vi các tbt đầu bng l)

Nếu chcái tiếp theo bt đầu bng l, in- sbiến thành il-.

  • illegal (bt hp pháp) ← legal

  • illogical (không hp logic) ← logical

  • Parking here is illegal, so you may get a ticket. (Đậu xe ở đây là bt hp pháp, vì vy bn có thbpht.)

ir- (Đi vi các tbt đầu bng r)

Nếu chcái tiếp theo bt đầu bng r, in- sbiến thành ir-.

  • irregular (bt quy tc) ← regular

  • irresponsible (vô trách nhim) ← responsible

  • His work hours are irregular, so every day is different. (Gilàm vic ca anhy không cố định, vì vy mi ngày mi khác.)

dis-: Trái ngược, phủ định

Cũng ging như un-, dis- được thêm trc tiếp vào phía trước, thường dùng cho động tvà tính từ để biu thsự "trái ngược, phủ định, ngt kết ni".

  • disagree (không đồng ý) ← agree

  • dislike (không thích) ← like

  • dishonest (không trung thc) ← honest

  • disappear (biến mt) ← appear

  • disconnect (ngt kết ni) ← connect

  • I disagree with you, but I respect your idea. (Tôi không đồng ý vi bn, nhưng tôi tôn trng ý kiến ca bn.)

  • The sun will disappear behind the clouds soon. (Mt tri ssm biến mt sau nhng đám mây.)

Mo chính tả: Làm thế nào để chn đúng tin ttrong hhàng nhà in-

un- và dis- là dchu nht, chcn thêm trc tiếp vào là xong. Điu thc scn nhlà quy tc biến hình ca hhàng nhà in-, gói gn trong các ý sau:

  • Theo sau là b, m, pDùng im- (impossible, impolite, imbalance)
  • Theo sau là lDùng il- (illegal, illogical)
  • Theo sau là rDùng ir- (irregular, irresponsible)
  • Các trường hp còn liDùng dng nguyên bn in- (incorrect, invisible)

Mo nhnhỏ: Bí quyết ca im, il, ir là "chcái cui cùng ca tiền tố trùng khp vi chcái bt đầu ca ttheo sau"im-mpossible, il-legal, ir-regular. Khi chcái nhân đôi xut hin, bn sphát âm trôi chy mt cách tnhiên. Nếu không trùng khp, hãy dùng in- để kết thúc.

Phương pháp ghi nhtheo cp: Hc mt được hai

Cách thông minh nht để sdng tin tphủ định là ghi nhcác ttrái nghĩa theo cp. Mi khi hc mt tmi, hãy tin tay ghi nhluôn phiên bn phủ định ca nó, điu này tương đương vi vic hc được hai tcùng mt lúc, và chúng còn giúp bn liên tưởng đến nhau.

  • happyunhappy
  • possibleimpossible
  • agreedisagree
  • correctincorrect
  • legalillegal

Ln ti khi hc đến tpatient (kiên nhn), đừng chnhmt từ, hãy tin tay hc luôn ctimpatient (thiếu kiên nhn). Hc đến honest, hãy nhluôn cdishonest. Tích lũy theo tng cp như vy, vn tvng ca bn stăng lên cc knhanh chóng.

Mt li nhc nhthành tht

Phi thành tht chia svi bn rng: không có mt quy tc hoàn ho 100% nào cho vic tnào đi vi tin tphủ định nào. Ti sao li là unhappy (✓) chkhông phi inhappy (✗), và ti sao li là impossible (✓) chkhông phi unpossible (✗)? Phn ln là do thói quen sdng được tích lũy qua nhiu năm.

Vì vy, chiến lược rt đơn gin:

  • Đối vi các cp tcó tn sut xut hin cao (unhappy, impossible, disagree...), hãy ghi nhtrc tiếp, chúng xut hin rt thường xuyên nên vic nhklà vô cùng xng đáng.
  • Các quy tắc chính tả im / il / ir ca hhàng nhà in- vn rt đáng tin cy, bn có thttin áp dng khi gp các tbt đầu bng b/m/p, l, r.
  • Nếu thc skhông chc chn tnào đi vi tin tnào, vic tra từ đin là nhanh nht, tra mt ln là nhngay, không cn phi đoán mò.

Đoán sai cũng hoàn toàn không sao cả. Khi bn viết nhm unpossiblevà được sa thành impossible ✓, khonh khc đó sgiúp bn khc sâu tvngy vào tâm trí nht. Mi ln sa sai nho nhlà mt ln giúp bn mài giũa quy tc thêm thành thc.

Luyn tp như thế nào trên Loopy?

Hiu rõ quy tc chlà bước đầu tiên, bn cn phi bt gp chúng lp đi lp li trong các câu thc tế thì các tin tphủ định mi có thtrthành phn xca bn.

  • Khóa hc phân cp: Loopy sla chn ni dung có độ khó va phi da trên trình độ CEFR ca bn (A1–B1), lng ghép các tnhư unfair, impossible, disagree vào nhng câu bn có thhiu được để bn hp thmt cách tnhiên trong quá trình đọc, thay vì phi hc vt mt danh sách dài.
  • Ôn tp theo đường cong trí nhớ: Hthng ôn tp ca Loopy sxếp các cp ttrái nghĩa li vi nhau, ví dnhư sp xếp happy / unhappy, possible / impossible vào cùng mt lượt ôn tp, giúp bn ôn tp hai tcùng mt lúc để cng cln nhau, hiu quhơn nhiu so vi vic hc thuc lòng tng triêng lẻ.
  • Luyn nghe nói đui (shadowing): Trong chế độ nghe nói đui, bn sthc sự "phát âm thành tiếng" nhng tnhư impossible, illegal. Khi ming ghi nhnhp điu và tai ghi nhớ âm thanh, tvng đó mi thc sthuc vbn.
  • Tra cu tin tphủ định trong từ đin: Khi tra cu tmi trong từ đin Loopy, hãy tin tay xem qua phiên bn phủ định và các câu ví dca nó, thường thì chqua mt ln tra cu là bn đã hc được luôn cttrái nghĩa ri.

Sau khi đã nhkquy tc, hãy chuyn sang phn luyn tp phân tích từ để thc hành: tháo ri các tnhư unhappy, impossible ri ghép li, tng tin tmt, giúp vn tvng ca bn phát trin mt cách vng chc.