woo
Nghĩa
- v. tán tỉnh, cầu hôn, tranh thủ, nài nỉ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. seek someone's favor
- v. make amorous advances towards
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- wooed
- Hiện tại phân từ
- wooing
- Ngôi thứ ba số ít
- woos
- Quá khứ đơn
- wooed
Câu ví dụ
v. tán tỉnh, cầu hôn, tranh thủ, nài nỉ
The company is trying to woo new customers with special discounts and free gifts.
Công ty đang cố gắng tranh thủ cảm tình của khách hàng mới bằng các chính sách giảm giá đặc biệt và quà tặng miễn phí.