woo

Nghĩa

  • v. tán tỉnh, cầu hôn, tranh thủ, nài nỉ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. seek someone's favor
  • v. make amorous advances towards

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
wooed
Hiện tại phân từ
wooing
Ngôi thứ ba số ít
woos
Quá khứ đơn
wooed

Câu ví dụ

  1. v. tán tỉnh, cầu hôn, tranh thủ, nài nỉ

    The company is trying to woo new customers with special discounts and free gifts.

    Công ty đang cố gắng tranh thủ cảm tình của khách hàng mới bằng các chính sách giảm giá đặc biệt và quà tặng miễn phí.