wee
Nghĩa
- adj. nhí nhảnh, rất nhỏ
- n. một chút
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a short time
- adj. very early
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- weed
- Quá khứ đơn
- weed
- Hiện tại phân từ
- weeing
- Ngôi thứ ba số ít
- wees
Câu ví dụ
adj. nhí nhảnh, rất nhỏ
She lives in a wee cottage at the end of the road.
Cô ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ xinh ở cuối con đường.
n. một chút
Could you wait a wee bit longer for the bus?
Bạn có thể đợi xe buýt thêm một chút nữa được không?