upstairs

Nghĩa

  • adj. ở tầng trên
  • adv. ở trên lầu, lên lầu
  • n. tầng trên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the part of a building above the ground floor
  • adj. on or of upper floors of a building
  • adv. on a floor above
  • adv. with respect to the mind

Các dạng của từ

Số nhiều
upstairss

Câu ví dụ

  1. adj. ở tầng trên

    I was woken up by the noise from the upstairs bedroom.

    Tôi bị đánh thức bởi tiếng ồn từ phòng ngủ ở tầng trên.

  2. adv. ở trên lầu, lên lầu

    She ran upstairs to grab her jacket before leaving the house.

    Cô ấy chạy lên lầu lấy áo khoác trước khi rời khỏi nhà.

  3. n. tầng trên

    The whole upstairs was painted white to make it look brighter.

    Toàn bộ tầng trên đã được sơn màu trắng để trông sáng sủa hơn.