upstairs
Nghĩa
- adj. ở tầng trên
- adv. ở trên lầu, lên lầu
- n. tầng trên
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the part of a building above the ground floor
- adj. on or of upper floors of a building
- adv. on a floor above
- adv. with respect to the mind
Các dạng của từ
- Số nhiều
- upstairss
Câu ví dụ
adj. ở tầng trên
I was woken up by the noise from the upstairs bedroom.
Tôi bị đánh thức bởi tiếng ồn từ phòng ngủ ở tầng trên.
adv. ở trên lầu, lên lầu
She ran upstairs to grab her jacket before leaving the house.
Cô ấy chạy lên lầu lấy áo khoác trước khi rời khỏi nhà.
n. tầng trên
The whole upstairs was painted white to make it look brighter.
Toàn bộ tầng trên đã được sơn màu trắng để trông sáng sủa hơn.