whip

Nghĩa

  • n. roi, còi tập hợp, thiết bị đánh trứng
  • v. đánh bằng roi, đánh trứng, giật mạnh, phóng đi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an instrument with a handle and a flexible lash that is used for whipping
  • n. a legislator appointed by the party to enforce discipline
  • n. a dessert made of sugar and stiffly beaten egg whites or cream and usually flavored with fruit
  • n. (golf) the flexibility of the shaft of a golf club

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
whipped
Hiện tại phân từ
whipping
Quá khứ phân từ
whipped
Ngôi thứ ba số ít
whips

Câu ví dụ

  1. n. roi, còi tập hợp, thiết bị đánh trứng

    The chef used a metal whip to beat the cream until it was fluffy.

    Đầu bếp đã dùng một cái phới đánh trứng bằng kim loại để đánh kem cho đến khi nó bông mịn.

  2. v. đánh bằng roi, đánh trứng, giật mạnh, phóng đi

    You need to whip the egg whites constantly to make a good meringue.

    Bạn cần đánh lòng trắng trứng liên tục để làm ra món bánh meringue ngon.