survivor

Nghĩa

  • n. người sống sót
  • n. người sống thêm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one who lives through affliction
  • n. one who outlives another
  • n. an animal that survives in spite of adversity

Các dạng của từ

Số nhiều
survivors

Câu ví dụ

  1. n. người sống sót

    Rescue workers are searching the ruins of the building for any survivor of the earthquake.

    Các nhân viên cứu hộ đang tìm kiếm trong đống đổ nát của tòa nhà để xem còn ai sống sót sau trận động đất không.

  2. n. người sống thêm

    As the sole survivor of her generation in the family, she holds many precious memories.

    Là người sống thêm lâu nhất trong thế hệ của mình ở gia đình, bà giữ nhiều kỷ niệm rất quý giá.