trivial

Nghĩa

  • adj. tầm thường
  • adj. không quan trọng
  • adj. nhặt nhạnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. concerned with trivialities

Câu ví dụ

  1. adj. tầm thường

    He wasted the entire afternoon working on a trivial task that anyone could do.

    Anh ấy đã lãng phí cả buổi chiều để làm một công việc tầm thường mà ai cũng có thể làm được.

  2. adj. không quan trọng

    Don't worry about such trivial details when you write your main essay.

    Đừng quá lo lắng về những chi tiết không quan trọng như vậy khi bạn viết bài luận chính.

  3. adj. nhặt nhạnh

    The book is just a collection of trivial facts about famous people.

    Cuốn sách chỉ là một tập hợp các thông tin nhặt nhạnh về những người nổi tiếng.