anthropology

Nghĩa

  • n. nhân học
  • n. nhân loại học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the social science that studies the origins and social relationships of human beings

Các dạng của từ

Số nhiều
anthropologies

Câu ví dụ

  1. n. nhân học

    She decided to study anthropology at university to learn more about how human cultures develop.

    Cô ấy đã quyết định học nhân học ở trường đại học để tìm hiểu thêm về cách các văn hóa loài người phát triển.

  2. n. nhân loại học

    Modern anthropology provides valuable insights into the origin and evolution of early humans.

    Nhân loại học hiện đại mang lại những góc nhìn giá trị về nguồn gốc và sự phát triển của con người thời kỳ đầu.