anthropology
Nghĩa
- n. nhân học
- n. nhân loại học
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the social science that studies the origins and social relationships of human beings
Các dạng của từ
- Số nhiều
- anthropologies
Câu ví dụ
n. nhân học
She decided to study anthropology at university to learn more about how human cultures develop.
Cô ấy đã quyết định học nhân học ở trường đại học để tìm hiểu thêm về cách các văn hóa loài người phát triển.
n. nhân loại học
Modern anthropology provides valuable insights into the origin and evolution of early humans.
Nhân loại học hiện đại mang lại những góc nhìn giá trị về nguồn gốc và sự phát triển của con người thời kỳ đầu.