refresh

Nghĩa

  • v. làm tươi mới
  • v. làm hồi sức
  • v. nạp lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make (to feel) fresh
  • v. make fresh again

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
refreshed
Quá khứ phân từ
refreshed
Hiện tại phân từ
refreshing
Ngôi thứ ba số ít
refreshes

Câu ví dụ

  1. v. làm tươi mới

    You can apply a new coat of paint to refresh the living room before the New Year.

    Bạn có thể sơn một lớp sơn mới để làm tươi mới phòng khách trước dịp Năm Mới.

  2. v. làm hồi sức

    A short nap after lunch always helps to refresh me for the afternoon workload.

    Một giấc ngủ trưa ngắn luôn giúp tôi hồi sức để tiếp tục công việc buổi chiều.

  3. v. nạp lại

    Please refresh the webpage if the information does not load properly.

    Vui lòng nạp lại trang web nếu thông tin không hiển thị đúng.