refresh
Nghĩa
- v. làm tươi mới
- v. làm hồi sức
- v. nạp lại
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make (to feel) fresh
- v. make fresh again
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- refreshed
- Quá khứ phân từ
- refreshed
- Hiện tại phân từ
- refreshing
- Ngôi thứ ba số ít
- refreshes
Câu ví dụ
v. làm tươi mới
You can apply a new coat of paint to refresh the living room before the New Year.
Bạn có thể sơn một lớp sơn mới để làm tươi mới phòng khách trước dịp Năm Mới.
v. làm hồi sức
A short nap after lunch always helps to refresh me for the afternoon workload.
Một giấc ngủ trưa ngắn luôn giúp tôi hồi sức để tiếp tục công việc buổi chiều.
v. nạp lại
Please refresh the webpage if the information does not load properly.
Vui lòng nạp lại trang web nếu thông tin không hiển thị đúng.