tray

Nghĩa

  • n. khay
  • n. mâm
  • n. hộp dẹt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food

Các dạng của từ

Số nhiều
trays

Câu ví dụ

  1. n. khay

    The waiter carried a large tray with drinks and snacks to our table.

    Bồi bàn bưng một cái khay lớn đựng đồ uống và đồ ăn nhẹ đến bàn chúng tôi.

  2. n. mâm

    During Tet holiday, every family prepares a tray of five fruits to place on the ancestral altar.

    Trong dịp Tết, gia đình nào cũng chuẩn bị một mâm ngũ quả để bày lên bàn thờ gia tiên.

  3. n. hộp dẹt

    She keeps her watercolor paints neatly organized in a shallow plastic tray.

    Cô ấy giữ màu vẽ nước của mình gọn gàng trong một chiếc hộp dẹt bằng nhựa.