borrowing

Nghĩa

  • n. sự vay mượn
  • n. khoản vay

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the appropriation (of ideas or words etc) from another source
  • n. obtaining funds from a lender

Các dạng của từ

Số nhiều
borrowings

Câu ví dụ

  1. n. sự vay mượn

    The borrowing of words from other languages is very common in modern English.

    Sự vay mượn từ ngữ từ các ngôn ngữ khác là điều rất phổ biến trong tiếng Anh hiện đại.

  2. n. khoản vay

    The bank approved a large borrowing to help the company expand its business.

    Ngân hàng đã phê duyệt một khoản vay lớn để giúp công ty mở rộng kinh doanh.