unsure

Nghĩa

  • adj. không chắc chắn
  • adj. thiếu tự tin

Định nghĩa tiếng Anh

  • a lacking self-confidence
  • a lacking or indicating lack of confidence or assurance

Câu ví dụ

  1. adj. không chắc chắn

    I am still unsure about which university course to choose for my future career.

    Tôi vẫn không chắc chắn nên chọn khóa học đại học nào cho nghề nghiệp tương lai của mình.

  2. adj. thiếu tự tin

    She felt unsure of herself when speaking in front of such a large audience.

    Cô ấy cảm thấy thiếu tự tin khi phát biểu trước một đám đông lớn như vậy.