swipe

Nghĩa

  • n. cú đánh mạnh
  • n. lời chỉ trích
  • v. quẹt
  • v. đánh mạnh
  • v. trộm chôm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sweeping stroke or blow
  • v. strike with a swiping motion

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
swiped
Ngôi thứ ba số ít
swipes
Quá khứ phân từ
swiped
Hiện tại phân từ
swiping

Câu ví dụ

  1. n. cú đánh mạnh

    The cat took a quick swipe at the ball of yarn.

    Con mèo giơ chân cào một cú mạnh vào cuộn len.

  2. n. lời chỉ trích

    His speech contained a clear swipe at his rival's business policy.

    Bài phát biểu của anh ấy chứa đựng lời chỉ trích rõ ràng nhắm vào chính sách kinh doanh của đối thủ.

  3. v. quẹt

    You need to swipe your card to open the door.

    Bạn cần quẹt thẻ của mình để mở cửa.

  4. v. đánh mạnh

    He tried to swipe the fly away with a folded newspaper.

    Anh ấy cố đánh mạnh để đuổi con ruồi đi bằng một tờ báo gấp lại.

  5. v. trộm chôm

    Someone managed to swipe her phone while she wasn't looking.

    Ai đó đã chôm mất điện thoại của cô ấy trong lúc cô không chú ý.