shampoo
Nghĩa
- n. dầu gội đầu, sự gội đầu
- v. gội đầu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. cleansing agent consisting of soaps or detergents used for washing the hair
- n. the act of washing your hair with shampoo
- v. use shampoo on (hair)
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- shampooing
- Quá khứ đơn
- shampooed
- Ngôi thứ ba số ít
- shampoos
- Quá khứ phân từ
- shampooed
Câu ví dụ
n. dầu gội đầu, sự gội đầu
I need to buy a new bottle of shampoo because this one is almost empty.
Tôi cần mua một chai dầu gội đầu mới vì chai này gần hết rồi.
v. gội đầu
You should shampoo your hair twice a week to keep it clean and healthy.
Bạn nên gội đầu hai lần một tuần để giữ cho tóc sạch và khỏe mạnh.