seaside

Nghĩa

  • n. bờ biển
  • n. khu nghỉ mát bờ biển
  • adj. ở bờ biển
  • adj. ven biển

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the shore of a sea or ocean regarded as a resort

Các dạng của từ

Số nhiều
seasides

Câu ví dụ

  1. n. bờ biển

    We decided to spend our summer vacation at the seaside.

    Chúng tôi đã quyết định dành kỳ nghỉ hè của mình ở bờ biển.

  2. n. khu nghỉ mát bờ biển

    Brighton is one of the most famous seasides in England.

    Brighton là một trong những khu nghỉ mát bờ biển nổi tiếng nhất ở Anh.

  3. adj. ở bờ biển

    The children enjoyed building sandcastles during their seaside holiday.

    Bọn trẻ rất thích xây lâu đài cát trong kỳ nghỉ ở bờ biển.

  4. adj. ven biển

    They bought a charming seaside cottage with a great view of the ocean.

    Họ đã mua một ngôi nhà nhỏ ven biển rất xinh xắn với tầm nhìn tuyệt đẹp ra đại dương.