seaside
Nghĩa
- n. bờ biển
- n. khu nghỉ mát bờ biển
- adj. ở bờ biển
- adj. ven biển
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the shore of a sea or ocean regarded as a resort
Các dạng của từ
- Số nhiều
- seasides
Câu ví dụ
n. bờ biển
We decided to spend our summer vacation at the seaside.
Chúng tôi đã quyết định dành kỳ nghỉ hè của mình ở bờ biển.
n. khu nghỉ mát bờ biển
Brighton is one of the most famous seasides in England.
Brighton là một trong những khu nghỉ mát bờ biển nổi tiếng nhất ở Anh.
adj. ở bờ biển
The children enjoyed building sandcastles during their seaside holiday.
Bọn trẻ rất thích xây lâu đài cát trong kỳ nghỉ ở bờ biển.
adj. ven biển
They bought a charming seaside cottage with a great view of the ocean.
Họ đã mua một ngôi nhà nhỏ ven biển rất xinh xắn với tầm nhìn tuyệt đẹp ra đại dương.