tango
Nghĩa
- n. điệu nhảy tango
- n. bản nhạc tango
- v. nhảy tango
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a ballroom dance of Latin-American origin
- n. music written in duple time for dancing the tango
- v. dance a tango
Các dạng của từ
- Số nhiều
- tangos
- Hiện tại phân từ
- tangoing
- Quá khứ đơn
- tangoed
- Ngôi thứ ba số ít
- tangoes
- Quá khứ phân từ
- tangoed
Câu ví dụ
n. điệu nhảy tango
They spent hours practicing the tango before their dance competition.
Họ đã dành hàng giờ luyện tập điệu nhảy tango trước cuộc thi nhảy.
n. bản nhạc tango
The musician played a dramatic tango on the accordion.
Nghệ sĩ đã chơi một bản nhạc tango đầy kịch tính bằng đàn phong cầm.
v. nhảy tango
The couple tangoed gracefully across the ballroom floor.
Cặp đôi nhảy tango một cách uyển chuyển khắp khán phòng.