tango

Nghĩa

  • n. điệu nhảy tango
  • n. bản nhạc tango
  • v. nhảy tango

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a ballroom dance of Latin-American origin
  • n. music written in duple time for dancing the tango
  • v. dance a tango

Các dạng của từ

Số nhiều
tangos
Hiện tại phân từ
tangoing
Quá khứ đơn
tangoed
Ngôi thứ ba số ít
tangoes
Quá khứ phân từ
tangoed

Câu ví dụ

  1. n. điệu nhảy tango

    They spent hours practicing the tango before their dance competition.

    Họ đã dành hàng giờ luyện tập điệu nhảy tango trước cuộc thi nhảy.

  2. n. bản nhạc tango

    The musician played a dramatic tango on the accordion.

    Nghệ sĩ đã chơi một bản nhạc tango đầy kịch tính bằng đàn phong cầm.

  3. v. nhảy tango

    The couple tangoed gracefully across the ballroom floor.

    Cặp đôi nhảy tango một cách uyển chuyển khắp khán phòng.