staircase

Nghĩa

  • n. cầu thang
  • n. hiện tượng bậc thang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a way of access (upward and downward) consisting of a set of steps

Các dạng của từ

Số nhiều
staircases

Câu ví dụ

  1. n. cầu thang

    She walked up the grand wooden staircase to reach her bedroom on the second floor.

    Cô ấy đi lên cầu thang gỗ sang trọng để vào phòng ngủ của mình ở tầng hai.

  2. n. hiện tượng bậc thang

    The chart shows a staircase effect as the company's profits increased sharply after each quarter.

    Biểu đồ hiển thị hiện tượng bậc thang khi lợi nhuận của công ty tăng mạnh sau mỗi quý.