sour

Nghĩa

  • adj. chua, gắt gỏng, hư hỏng
  • v. làm chua, trở nên tồi tệ
  • n. vị chua, đồ uống chua

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cocktail made of a liquor (especially whiskey or gin) mixed with lemon or lime juice and sugar
  • n. the taste experience when vinegar or lemon juice is taken into the mouth
  • v. go sour or spoil
  • v. make sour or more sour

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
soured
Quá khứ đơn
soured
Ngôi thứ ba số ít
sours
Hiện tại phân từ
souring
So sánh hơn
sourer
So sánh nhất
sourest

Câu ví dụ

  1. adj. chua, gắt gỏng, hư hỏng

    The milk left on the counter overnight has gone sour.

    Hộp sữa để trên bếp qua đêm đã bị chua rồi.

  2. v. làm chua, trở nên tồi tệ

    Their business relationship began to sour after a dispute over money.

    Mối quan hệ kinh doanh của họ bắt đầu trở nên tồi tệ sau một cuộc tranh cãi về tiền bạc.

  3. n. vị chua, đồ uống chua

    He ordered a whiskey sour at the bar after finishing a long day of work.

    Anh ấy đã gọi một ly whiskey sour tại quán bar sau khi kết thúc một ngày làm việc dài.