terrace

Nghĩa

  • n. sân hiên, mái bằng,梯田, dãy nhà liền kề
  • adj. theo kiểu bậc thang
  • v. làm thành đồi梯田, tạo thành sân hiên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a level shelf of land interrupting a declivity (with steep slopes above and below)
  • n. a row of houses built in a similar style and having common dividing walls (or the street on which they face)
  • v. provide (a house) with a terrace
  • v. make into terraces as for cultivation

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
terracing
Quá khứ đơn
terraced
Ngôi thứ ba số ít
terraces
Quá khứ phân từ
terraced

Câu ví dụ

  1. n. sân hiên, mái bằng,梯田, dãy nhà liền kề

    We sat on the hotel terrace to enjoy our coffee and watch the sunset.

    Chúng tôi ngồi trên sân hiên của khách sạn để thưởng thức cà phê và ngắm hoàng hôn.

  2. adj. theo kiểu bậc thang

    The resort was famous for its beautiful terrace gardens built along the hillside.

    Khu nghỉ dưỡng nổi tiếng với những khu vườn thiết kế theo kiểu bậc thang đẹp mắt nằm dọc theo sườn đồi.

  3. v. làm thành đồi梯田, tạo thành sân hiên

    Local farmers had to terrace the steep slopes to plant rice efficiently.

    Nông dân địa phương đã phải làm thành đồi bậc thang trên các sườn dốc để trồng lúa một cách hiệu quả.