terrace
Nghĩa
- n. sân hiên, mái bằng,梯田, dãy nhà liền kề
- adj. theo kiểu bậc thang
- v. làm thành đồi梯田, tạo thành sân hiên
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a level shelf of land interrupting a declivity (with steep slopes above and below)
- n. a row of houses built in a similar style and having common dividing walls (or the street on which they face)
- v. provide (a house) with a terrace
- v. make into terraces as for cultivation
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- terracing
- Quá khứ đơn
- terraced
- Ngôi thứ ba số ít
- terraces
- Quá khứ phân từ
- terraced
Câu ví dụ
n. sân hiên, mái bằng,梯田, dãy nhà liền kề
We sat on the hotel terrace to enjoy our coffee and watch the sunset.
Chúng tôi ngồi trên sân hiên của khách sạn để thưởng thức cà phê và ngắm hoàng hôn.
adj. theo kiểu bậc thang
The resort was famous for its beautiful terrace gardens built along the hillside.
Khu nghỉ dưỡng nổi tiếng với những khu vườn thiết kế theo kiểu bậc thang đẹp mắt nằm dọc theo sườn đồi.
v. làm thành đồi梯田, tạo thành sân hiên
Local farmers had to terrace the steep slopes to plant rice efficiently.
Nông dân địa phương đã phải làm thành đồi bậc thang trên các sườn dốc để trồng lúa một cách hiệu quả.