spoon

Nghĩa

  • n. cái thìa
  • n. dụng cụ hình thìa
  • v. múc bằng thìa
  • v. âu êm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle; used to stir or serve or take up food
  • n. as much as a spoon will hold
  • n. formerly a golfing wood with an elevated face
  • v. scoop up or take up with a spoon

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
spooned
Hiện tại phân từ
spooning
Quá khứ phân từ
spooned
Ngôi thứ ba số ít
spoons

Câu ví dụ

  1. n. cái thìa

    She stirred her hot tea with a small silver spoon.

    Cô ấy khuấy ly trà nóng bằng một chiếc thìa bạc nhỏ.

  2. n. dụng cụ hình thìa

    The chef used a wooden spoon to mix the ingredients in the large bowl.

    Đầu bếp đã dùng một dụng cụ hình thìa bằng gỗ để trộn các nguyên liệu trong chiếc tô lớn.

  3. v. múc bằng thìa

    He carefully spooned some hot soup into a small bowl for his daughter.

    Anh ấy cẩn thận múc một ít súp nóng vào chiếc bát nhỏ cho con gái.

  4. v. âu êm

    The young couple spooned on the sofa while watching a romantic movie together.

    Cặp đôi trẻ ôm nhau âu êm trên ghế sofa khi cùng xem một bộ phim lãng mạn.