thief

Nghĩa

  • n. tên trộm
  • n. kẻ cắp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a criminal who takes property belonging to someone else with the intention of keeping it or selling it

Các dạng của từ

Số nhiều
thieves

Câu ví dụ

  1. n. tên trộm

    The thief broke into the house at night and stole a valuable laptop.

    Tên trộm đã đột nhập vào nhà lúc nửa đêm và lấy đi một chiếc máy tính xách tay đắt tiền.

  2. n. kẻ cắp

    The police managed to catch the thief who snatched the tourist's handbag.

    Cảnh sát đã bắt được kẻ cắp cướp giật túi xách của người khách du lịch.