thief
Nghĩa
- n. tên trộm
- n. kẻ cắp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a criminal who takes property belonging to someone else with the intention of keeping it or selling it
Các dạng của từ
- Số nhiều
- thieves
Câu ví dụ
n. tên trộm
The thief broke into the house at night and stole a valuable laptop.
Tên trộm đã đột nhập vào nhà lúc nửa đêm và lấy đi một chiếc máy tính xách tay đắt tiền.
n. kẻ cắp
The police managed to catch the thief who snatched the tourist's handbag.
Cảnh sát đã bắt được kẻ cắp cướp giật túi xách của người khách du lịch.