tribunal

Nghĩa

  • n. tòa án
  • n. hội đồng trọng tài

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an assembly (including one or more judges) to conduct judicial business

Các dạng của từ

Số nhiều
tribunals

Câu ví dụ

  1. n. tòa án

    The international tribunal was set up to judge those responsible for war crimes.

    Tòa án quốc tế được thành lập để xét xử những kẻ chịu trách nhiệm về tội ác chiến tranh.

  2. n. hội đồng trọng tài

    Both companies agreed to submit their contract dispute to an independent tribunal.

    Cả hai công ty đã đồng ý đưa tranh chấp hợp đồng của họ ra một hội đồng trọng tài độc lập.