shiny

Nghĩa

  • adj. sáng bóng
  • adj. bóng loáng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. reflecting light
  • a having a shiny surface or coating
  • adj. made smooth and bright by or as if by rubbing; reflecting a sheen or glow

Các dạng của từ

So sánh hơn
shinier
So sánh nhất
shiniest

Câu ví dụ

  1. adj. sáng bóng

    She polished her leather shoes until they were clean and shiny.

    Cô ấy đánh bóng đôi giày da của mình cho đến khi chúng sạch sẽ và sáng bóng.

  2. adj. bóng loáng

    The floor of the hotel lobby was so shiny that you could see your reflection in it.

    Sàn sảnh khách sạn bóng loáng đến mức bạn có thể nhìn thấy soi bóng mình trên đó.