selective
Nghĩa
- adj. có chọn lọc
- adj. có tính tuyển chọn
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. tending to select; characterized by careful choice
- adj. characterized by very careful or fastidious selection
Các dạng của từ
- Số nhiều
- selectives
Câu ví dụ
adj. có chọn lọc
As she got older, she became more selective about the people she spent time with.
Khi lớn tuổi hơn, cô ấy trở nên có chọn lọc hơn về những người mà mình dành thời gian ở bên.
adj. có tính tuyển chọn
This university is very selective and only accepts students with high test scores.
Trường đại học này có tính tuyển chọn rất cao và chỉ nhận những sinh viên có điểm thi cao.