selective

Nghĩa

  • adj. có chọn lọc
  • adj. có tính tuyển chọn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. tending to select; characterized by careful choice
  • adj. characterized by very careful or fastidious selection

Các dạng của từ

Số nhiều
selectives

Câu ví dụ

  1. adj. có chọn lọc

    As she got older, she became more selective about the people she spent time with.

    Khi lớn tuổi hơn, cô ấy trở nên có chọn lọc hơn về những người mà mình dành thời gian ở bên.

  2. adj. có tính tuyển chọn

    This university is very selective and only accepts students with high test scores.

    Trường đại học này có tính tuyển chọn rất cao và chỉ nhận những sinh viên có điểm thi cao.