senior

Nghĩa

  • adj. cao cấp
  • adj. lớn tuổi hơn
  • n. người lớn tuổi hơn
  • n. sinh viên năm cuối

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an undergraduate student during the year preceding graduation
  • adj. older; higher in rank; longer in length of tenure or service
  • adj. used of the fourth and final year in United States high school or college

Các dạng của từ

Số nhiều
seniors

Câu ví dụ

  1. adj. cao cấp

    She was recently promoted to a senior manager position at the company.

    Cô ấy vừa được thăng chức lên vị trí quản lý cao cấp tại công ty.

  2. adj. lớn tuổi hơn

    He is five years senior to me, so he has a lot of experience.

    Anh ấy lớn tuổi hơn tôi năm tuổi, vì vậy anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm.

  3. n. người lớn tuổi hơn

    We should always show respect to our seniors in the community.

    Chúng ta nên luôn thể hiện sự kính trọng đối với những người lớn tuổi hơn trong cộng đồng.

  4. n. sinh viên năm cuối

    As a senior, she is busy preparing her final graduation project.

    Là một sinh viên năm cuối, cô ấy đang bận rộn chuẩn bị cho đồ án tốt nghiệp của mình.