treat

Nghĩa

  • v. đối xử
  • v. điều trị
  • v. đãi
  • v. xử lý
  • n. sự chiêu đãi
  • n. niềm vui bất ngờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an occurrence that causes special pleasure or delight
  • v. interact in a certain way
  • v. provide treatment for
  • v. provide with a gift or entertainment

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
treated
Hiện tại phân từ
treating
Quá khứ đơn
treated
Ngôi thứ ba số ít
treats

Câu ví dụ

  1. v. đối xử

    You should treat everyone with respect, regardless of their background.

    Bạn nên đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng, bất kể xuất thân của họ.

  2. v. điều trị

    The doctors are trying their best to treat his illness with new medicines.

    Các bác sĩ đang cố gắng hết sức để điều trị căn bệnh của anh ấy bằng những loại thuốc mới.

  3. v. đãi

    My brother offered to treat us to dinner after he got promoted.

    Anh trai tôi đã ngỏ lời đãi chúng tôi một bữa tối sau khi anh ấy được thăng chức.

  4. v. xử lý

    They need to treat the wood before using it to build the house.

    Họ cần xử lý gỗ trước khi dùng nó để xây nhà.

  5. n. sự chiêu đãi

    The ice cream was a special treat from our teacher for winning the game.

    Món kem này là sự chiêu đãi đặc biệt từ thầy giáo vì chúng tôi đã thắng trò chơi.

  6. n. niềm vui bất ngờ

    Going to the concert was a real treat for all of us last weekend.

    Đi xem buổi hòa nhạc là một niềm vui bất ngờ dành cho tất cả chúng tôi vào cuối tuần trước.