fell

Nghĩa

  • v. đốn, quật ngã, quá khứ của fall
  • n. lượng gỗ đốn
  • adj. tàn bạo, dã dượi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. seam made by turning under or folding together and stitching the seamed materials to avoid rough edges
  • n. the act of felling something (as a tree)
  • v. cause to fall by or as if by delivering a blow
  • v. sew a seam by folding the edges

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
felled
Số nhiều
fells
Hiện tại phân từ
felling
Quá khứ đơn
fell
Ngôi thứ ba số ít
falls

Câu ví dụ

  1. v. đốn, quật ngã, quá khứ của fall

    The lumberjacks had to fell several old trees to build the new road.

    Những người thợ đốn gỗ đã phải hạ gục vài cây cổ thụ để làm con đường mới.

  2. n. lượng gỗ đốn

    The workers managed to transport the entire season's fell to the sawmill before the rain started.

    Các công nhân đã kịp vận chuyển toàn bộ lượng gỗ đốn của mùa này về xưởng cưa trước khi trời bắt đầu mưa.

  3. adj. tàn bạo, dã dượi

    The villagers lived in constant fear of the monster's fell attack.

    Dân làng sống trong sợ hãi liên tục vì cuộc tấn công tàn bạo của quái vật.