cash

Nghĩa

  • n. tiền mặt
  • v. đổi thành tiền mặt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. money in the form of bills or coins
  • n. prompt payment for goods or services in currency or by check
  • n. United States country music singer and songwriter (1932-2003)
  • v. exchange for cash

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
cashing
Quá khứ phân từ
cashed
Quá khứ đơn
cashed
Ngôi thứ ba số ít
cashes

Câu ví dụ

  1. n. tiền mặt

    I don't have any cash with me, so I will pay for the meal with my credit card.

    Tôi không mang theo tiền mặt, vì vậy tôi sẽ thanh toán bữa ăn bằng thẻ tín dụng.

  2. v. đổi thành tiền mặt

    He went to the local bank to cash the cheque he received from his company.

    Anh ấy đã đến ngân hàng địa phương để đổi tờ séc nhận từ công ty thành tiền mặt.