prom

Nghĩa

  • n. buổi vũ hội
  • n. đại nhạc hội
  • n. đường tản bộ
  • n. bộ nhớ ROM lập trình được

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a formal ball held for a school class toward the end of the academic year

Các dạng của từ

Số nhiều
proms

Câu ví dụ

  1. n. buổi vũ hội

    She spent weeks looking for the perfect dress to wear to her high school prom.

    Cô ấy đã dành nhiều tuần tìm kiếm chiếc váy hoàn hảo để mặc đến buổi vũ hội trung học.

  2. n. đại nhạc hội

    Thousands of music lovers gathered in the park to enjoy the annual summer prom.

    Hàng ngàn người yêu âm nhạc đã tập hợp tại công viên để thưởng thức đại nhạc hội mùa hè hàng năm.

  3. n. đường tản bộ

    We decided to take a relaxing walk along the seaside prom at sunset.

    Chúng tôi quyết định đi dạo thư giãn dọc theo đường tản bộ ven biển lúc hoàng hôn.

  4. n. bộ nhớ ROM lập trình được

    The technician replaced the faulty PROM chip on the computer motherboard.

    Kỹ thuật viên đã thay thế chip bộ nhớ ROM lập trình được bị hỏng trên bo mạch chủ máy tính.