sociology
Nghĩa
- n. xã hội học
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the study and classification of human societies
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sociologies
Câu ví dụ
n. xã hội học
She decided to major in sociology at university to better understand human behavior in groups.
Cô ấy quyết định chọn ngành xã hội học ở trường đại học để hiểu rõ hơn về hành vi của con người trong tập thể.