sociology

Nghĩa

  • n. xã hội học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the study and classification of human societies

Các dạng của từ

Số nhiều
sociologies

Câu ví dụ

  1. n. xã hội học

    She decided to major in sociology at university to better understand human behavior in groups.

    Cô ấy quyết định chọn ngành xã hội học ở trường đại học để hiểu rõ hơn về hành vi của con người trong tập thể.