prevalent

Nghĩa

  • adj. phổ biến
  • adj. thịnh hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. most frequent or common

Câu ví dụ

  1. adj. phổ biến

    The belief that eating late causes weight gain is still very prevalent among young people.

    Quan niệm cho rằng ăn tối muộn gây tăng cân vẫn còn rất phổ biến trong giới trẻ.

  2. adj. thịnh hành

    Working from home has become prevalent in many modern companies over the past few years.

    Làm việc tại nhà đã trở nên thịnh hành ở nhiều công ty hiện đại trong vài năm qua.